历代志下 (lìdàizhìxià) nghĩa là Sách Sử ký quyển thứ hai.
历代志下 đọc thế nào?
历代志下 đọc là Lìdàizhìxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 历代志下 là gì?
Âm Hán Việt của 历代志下 là "lịch đại chí hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.