历历可数 (lìlìkěshǔ) nghĩa là Mỗi cái đều có thể phân biệt.
历历可数 đọc thế nào?
历历可数 đọc là lìlìkěshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 历历可数 là gì?
Âm Hán Việt của 历历可数 là "lịch lịch khả số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.