TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历历在目

lìlìzàimù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷歷在目

Âm Hán Việt LỊCH LỊCH TẠI MỤC

历历在目 nghĩa là Sinh động trong tâm trí.

Nghĩa của 历历在目

lìlìzàimù

LỊCH LỊCH TẠI MỤCCụm từphồn thể 歷歷在目
  1. thành ngữ Sinh động trong tâm trí

Câu hỏi thường gặp

历历在目 nghĩa là gì?

历历在目 (lìlìzàimù) nghĩa là Sinh động trong tâm trí.

历历在目 đọc thế nào?

历历在目 đọc là lìlìzàimù (pinyin).

Âm Hán Việt của 历历在目 là gì?

Âm Hán Việt của 历历在目 là "lịch lịch tại mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.