历历在目 (lìlìzàimù) nghĩa là Sinh động trong tâm trí.
历历在目 đọc thế nào?
历历在目 đọc là lìlìzàimù (pinyin).
Âm Hán Việt của 历历在目 là gì?
Âm Hán Việt của 历历在目 là "lịch lịch tại mục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.