TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历史剧

lìshǐjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷史劇

Âm Hán Việt LỊCH SỬ KỊCH

历史剧 nghĩa là vở kịch lịch sử.

Nghĩa của 历史剧

lìshǐjù

LỊCH SỬ KỊCHphồn thể 歷史劇
  1. Vở kịch lịch sử

Câu hỏi thường gặp

历史剧 nghĩa là gì?

历史剧 (lìshǐjù) nghĩa là vở kịch lịch sử.

历史剧 đọc thế nào?

历史剧 đọc là lìshǐjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 历史剧 là gì?

Âm Hán Việt của 历史剧 là "lịch sử kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.