历史唯物主义 nghĩa là Chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx).
Nghĩa của 历史唯物主义
lìshǐwéiwùzhǔyì
LỊCH SỬ DUY VẬT CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 歷史唯物主義
Chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx)
Câu hỏi thường gặp
历史唯物主义 nghĩa là gì?
历史唯物主义 (lìshǐwéiwùzhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx).
历史唯物主义 đọc thế nào?
历史唯物主义 đọc là lìshǐwéiwùzhǔyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 历史唯物主义 là gì?
Âm Hán Việt của 历史唯物主义 là "lịch sử duy vật chủ nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.