TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历史重演

lìshǐchóngyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷史重演

Âm Hán Việt LỊCH SỬ TRÙNG DIỄN

历史重演 nghĩa là lịch sử lặp lại.

Nghĩa của 历史重演

lìshǐchóngyǎn

LỊCH SỬ TRÙNG DIỄNphồn thể 歷史重演
  1. Lịch sử lặp lại

Câu hỏi thường gặp

历史重演 nghĩa là gì?

历史重演 (lìshǐchóngyǎn) nghĩa là lịch sử lặp lại.

历史重演 đọc thế nào?

历史重演 đọc là lìshǐchóngyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 历史重演 là gì?

Âm Hán Việt của 历史重演 là "lịch sử trùng diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.