TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历尽

lìjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷盡

Âm Hán Việt LỊCH TẬN

历尽 nghĩa là đã trải qua nhiều, đã kinh qua.

Nghĩa của 历尽

lìjìn

LỊCH TẬNĐộng từphồn thể 歷盡
  1. Đã trải qua nhiều
  2. Đã kinh qua

Thành ngữ có 历尽

  • 历尽沧桑 — Đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

历尽 nghĩa là gì?

历尽 (lìjìn) nghĩa là đã trải qua nhiều, đã kinh qua.

历尽 đọc thế nào?

历尽 đọc là lìjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 历尽 là gì?

Âm Hán Việt của 历尽 là "lịch tận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.