TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历来最低点

lìláizuìdīdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷來最低點

Âm Hán Việt LỊCH LAI TỐI ĐÊ ĐIỂM

历来最低点 nghĩa là Mức thấp nhất mọi thời đại.

Nghĩa của 历来最低点

lìláizuìdīdiǎn

LỊCH LAI TỐI ĐÊ ĐIỂMphồn thể 歷來最低點
  1. Mức thấp nhất mọi thời đại

Câu hỏi thường gặp

历来最低点 nghĩa là gì?

历来最低点 (lìláizuìdīdiǎn) nghĩa là Mức thấp nhất mọi thời đại.

历来最低点 đọc thế nào?

历来最低点 đọc là lìláizuìdīdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 历来最低点 là gì?

Âm Hán Việt của 历来最低点 là "lịch lai tối đê điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.