历来最低点 (lìláizuìdīdiǎn) nghĩa là Mức thấp nhất mọi thời đại.
历来最低点 đọc thế nào?
历来最低点 đọc là lìláizuìdīdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 历来最低点 là gì?
Âm Hán Việt của 历来最低点 là "lịch lai tối đê điểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.