TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历练

lìliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷練

Âm Hán Việt LỊCH LUYỆN

历练 nghĩa là Học hỏi qua kinh nghiệm.

Nghĩa của 历练

lìliàn

LỊCH LUYỆNĐộng từ, Tính từphồn thể 歷練
  1. Học hỏi qua kinh nghiệm
  2. Kinh nghiệm
  3. Lão luyện
  4. Có kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

历练 nghĩa là gì?

历练 (lìliàn) nghĩa là Học hỏi qua kinh nghiệm.

历练 đọc thế nào?

历练 đọc là lìliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 历练 là gì?

Âm Hán Việt của 历练 là "lịch luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.