TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历程

lìchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷程

Âm Hán Việt LỊCH TRÌNH

历程 nghĩa là quá trình.

Nghĩa của 历程

lìchéng

LỊCH TRÌNHDanh từphồn thể 歷程
  1. Quá trình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 历程

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

历程 nghĩa là gì?

历程 (lìchéng) nghĩa là quá trình.

历程 đọc thế nào?

历程 đọc là lìchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 历程 là gì?

Âm Hán Việt của 历程 là "lịch trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.