TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历险

lìxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷險

Âm Hán Việt LỊCH HIỂM

历险 nghĩa là trải qua mạo hiểm.

Nghĩa của 历险

lìxiǎn

LỊCH HIỂMĐộng từphồn thể 歷險
  1. Trải qua mạo hiểm

Câu hỏi thường gặp

历险 nghĩa là gì?

历险 (lìxiǎn) nghĩa là trải qua mạo hiểm.

历险 đọc thế nào?

历险 đọc là lìxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 历险 là gì?

Âm Hán Việt của 历险 là "lịch hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.