TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厉

lì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厲

Âm Hán Việt LỆ
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: lợi, lệ, lại

厉 nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm trọng.

Nghĩa của 厉

lì

LỆphồn thể 厲
  1. Nghiêm khắc
  2. Nghiêm trọng

Lì

LỆphồn thể 厲tên riêng
  1. họ Họ Lì

Từ ghép có 厉

Thành ngữ có 厉

  • 变本加厉 — Thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm)
  • 再接再厉 — Tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì
  • 雷厉风行 — Làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
  • 厉行节约 — Thực hành tiết kiệm triệt để
  • 色厉内荏 — Mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ); bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan
  • 正言厉色 — Nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
  • 正颜厉色 — Nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
  • 严厉打击 — Giáng một đòn nghiêm trọng
  • 发扬踔厉 — Tràn đầy sinh lực
  • 厉目而视 — Lườm ai đó một cách nghiêm nghị
  • 色厉词严 — Nghiêm khắc cả về vẻ ngoài lẫn lời nói

Câu hỏi thường gặp

厉 nghĩa là gì?

厉 (lì, lì) nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm trọng.

厉 đọc thế nào?

厉 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 厉 là gì?

Âm Hán Việt của 厉 là "lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.