TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厉目而视

lìmù'érshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厲目而視

Âm Hán Việt LỆ MỤC NHI THỊ

厉目而视 nghĩa là Lườm ai đó một cách nghiêm nghị.

Nghĩa của 厉目而视

lìmù'érshì

LỆ MỤC NHI THỊphồn thể 厲目而視
  1. thành ngữ Lườm ai đó một cách nghiêm nghị

Câu hỏi thường gặp

厉目而视 nghĩa là gì?

厉目而视 (lìmù'érshì) nghĩa là Lườm ai đó một cách nghiêm nghị.

厉目而视 đọc thế nào?

厉目而视 đọc là lìmù'érshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 厉目而视 là gì?

Âm Hán Việt của 厉目而视 là "lệ mục nhi thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.