TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厉害

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lìhai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厲害

Âm Hán Việt LỢI HẠI

厉害 nghĩa là kinh khủng, dữ dội, nghiêm nghị, nghiêm khắc.

Nghĩa của 厉害

lìhai

LỢI HẠITính từphồn thể 厲害
  1. (dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc
  2. về người Nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn
  3. về động vật Hung dữ
  4. về sự giống nhau Nổi bật
  5. về rượu hoặc ớt Mạnh
  6. về vi khuẩn Độc hại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 厉害

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

厉害 nghĩa là gì?

厉害 (lìhai) nghĩa là kinh khủng, dữ dội, nghiêm nghị, nghiêm khắc.

厉害 đọc thế nào?

厉害 đọc là lìhai (pinyin).

Âm Hán Việt của 厉害 là gì?

Âm Hán Việt của 厉害 là "lợi hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.