TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

失落

shīluò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT LẠC

失落 nghĩa là mất, đánh rơi.

Nghĩa của 失落

shīluò

THẤT LẠCTính từ, Động từ
  1. Mất (cái gì đó)
  2. Đánh rơi
  3. Cảm giác mất mát
  4. Nản lòng
  5. Thất vọng
  6. Mất mát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 失落

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

失落 nghĩa là gì?

失落 (shīluò) nghĩa là mất, đánh rơi.

失落 đọc thế nào?

失落 đọc là shīluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 失落 là gì?

Âm Hán Việt của 失落 là "thất lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.