TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

榨取

zhàqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁ THỦ

榨取 nghĩa là chiết xuất, vắt kiệt.

Nghĩa của 榨取

zhàqǔ

TRÁ THỦĐộng từ
  1. Chiết xuất
  2. Vắt kiệt (nước ép v.v.)
  3. nghĩa bóng Bóc lột

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 榨取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

榨取 nghĩa là gì?

榨取 (zhàqǔ) nghĩa là chiết xuất, vắt kiệt.

榨取 đọc thế nào?

榨取 đọc là zhàqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 榨取 là gì?

Âm Hán Việt của 榨取 là "trá thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.