TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压线

yāxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓線

Âm Hán Việt ÁP TUYẾN

压线 nghĩa là Nếp gấp do áp lực.

Nghĩa của 压线

yāxiàn

ÁP TUYẾNphồn thể 壓線
  1. Nếp gấp do áp lực
  2. bóng Làm việc vất vả vì lợi ích của người khác
  3. Bóng trên vạch (tức là trên đường biên)

Từ ghép có 压线

Câu hỏi thường gặp

压线 nghĩa là gì?

压线 (yāxiàn) nghĩa là Nếp gấp do áp lực.

压线 đọc thế nào?

压线 đọc là yāxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 压线 là gì?

Âm Hán Việt của 压线 là "áp tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.