TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压线钳

yāxiànqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓線鉗

Âm Hán Việt ÁP TUYẾN KIỀM

压线钳 nghĩa là kìm bấm cos, kìm ép.

Nghĩa của 压线钳

yāxiànqián

ÁP TUYẾN KIỀMphồn thể 壓線鉗
  1. Kìm bấm cos
  2. Kìm ép

Câu hỏi thường gặp

压线钳 nghĩa là gì?

压线钳 (yāxiànqián) nghĩa là kìm bấm cos, kìm ép.

压线钳 đọc thế nào?

压线钳 đọc là yāxiànqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 压线钳 là gì?

Âm Hán Việt của 压线钳 là "áp tuyến kiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.