TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压缩包

yāsuōbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓縮包

Âm Hán Việt ÁP SÚC BAO

压缩包 nghĩa là Tệp lưu trữ đã nén.

Nghĩa của 压缩包

yāsuōbāo

ÁP SÚC BAOphồn thể 壓縮包
  1. tin học Tệp lưu trữ đã nén

Câu hỏi thường gặp

压缩包 nghĩa là gì?

压缩包 (yāsuōbāo) nghĩa là Tệp lưu trữ đã nén.

压缩包 đọc thế nào?

压缩包 đọc là yāsuōbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 压缩包 là gì?

Âm Hán Việt của 压缩包 là "áp súc bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.