TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压阵

yāzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓陣

Âm Hán Việt ÁP TRẬN

压阵 nghĩa là Đi cuối để yểm trợ.

Nghĩa của 压阵

yāzhèn

ÁP TRẬNphồn thể 壓陣
  1. Đi cuối để yểm trợ
  2. Hỗ trợ
  3. Giữ vững trận địa

Câu hỏi thường gặp

压阵 nghĩa là gì?

压阵 (yāzhèn) nghĩa là Đi cuối để yểm trợ.

压阵 đọc thế nào?

压阵 đọc là yāzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 压阵 là gì?

Âm Hán Việt của 压阵 là "áp trận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.