TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压马路

yàmǎlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓馬路

Âm Hán Việt ÁP MÃ LỘ

压马路 nghĩa là Biến thể của 轧马路 (yàmǎlù).

Nghĩa của 压马路

yàmǎlù

ÁP MÃ LỘĐộng từphồn thể 壓馬路
  1. Biến thể của 轧马路 (yàmǎlù)

Câu hỏi thường gặp

压马路 nghĩa là gì?

压马路 (yàmǎlù) nghĩa là Biến thể của 轧马路 (yàmǎlù).

压马路 đọc thế nào?

压马路 đọc là yàmǎlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 压马路 là gì?

Âm Hán Việt của 压马路 là "áp mã lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.