TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厌世

yànshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厭世

Âm Hán Việt YẾM THẾ

厌世 nghĩa là chán đời, bi quan.

Nghĩa của 厌世

yànshì

YẾM THẾĐộng từ, Tính từphồn thể 厭世
  1. Chán đời
  2. Bi quan

Câu hỏi thường gặp

厌世 nghĩa là gì?

厌世 (yànshì) nghĩa là chán đời, bi quan.

厌世 đọc thế nào?

厌世 đọc là yànshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 厌世 là gì?

Âm Hán Việt của 厌世 là "yếm thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.