TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厘米

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
límǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釐米

Âm Hán Việt LY MỄ

厘米 nghĩa là xentimét.

Nghĩa của 厘米

límǐ

LY MỄLượng từphồn thể 釐米
  1. Xentimét

Từ ghép có 厘米

Câu hỏi thường gặp

厘米 nghĩa là gì?

厘米 (límǐ) nghĩa là xentimét.

厘米 đọc thế nào?

厘米 đọc là límǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 厘米 là gì?

Âm Hán Việt của 厘米 là "ly mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.