厚积薄发 nghĩa là Tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi.
Nghĩa của 厚积薄发
hòujībófā
HẬU TÍCH BẠC PHÁTCụm từphồn thể 厚積薄發
nghĩa đen, thành ngữ Tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi
Chuẩn bị tốt là chìa khóa thành công
Chuẩn bị kỹ lưỡng
Câu hỏi thường gặp
厚积薄发 nghĩa là gì?
厚积薄发 (hòujībófā) nghĩa là Tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi.
厚积薄发 đọc thế nào?
厚积薄发 đọc là hòujībófā (pinyin).
Âm Hán Việt của 厚积薄发 là gì?
Âm Hán Việt của 厚积薄发 là "hậu tích bạc phát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.