TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厚脸皮

hòuliǎnpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厚臉皮

Âm Hán Việt HẬU KIỂM BÌ

厚脸皮 nghĩa là trơ tráo, không biết xấu hổ.

Nghĩa của 厚脸皮

hòuliǎnpí

HẬU KIỂM BÌTính từ, Động từphồn thể 厚臉皮
  1. Trơ tráo
  2. Không biết xấu hổ
  3. Mặt dày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 厚脸皮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

厚脸皮 nghĩa là gì?

厚脸皮 (hòuliǎnpí) nghĩa là trơ tráo, không biết xấu hổ.

厚脸皮 đọc thế nào?

厚脸皮 đọc là hòuliǎnpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 厚脸皮 là gì?

Âm Hán Việt của 厚脸皮 là "hậu kiểm bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.