TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厝火积薪

cuòhuǒjīxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厝火積薪

厝火积薪 nghĩa là Nghĩa đen đặt lửa dưới đống củi.

Nghĩa của 厝火积薪

cuòhuǒjīxīn

Cụm từphồn thể 厝火積薪
  1. thành ngữ Nghĩa đen đặt lửa dưới đống củi
  2. Nguy hiểm tiềm ẩn
  3. Nguy hiểm cận kề

Câu hỏi thường gặp

厝火积薪 nghĩa là gì?

厝火积薪 (cuòhuǒjīxīn) nghĩa là Nghĩa đen đặt lửa dưới đống củi.

厝火积薪 đọc thế nào?

厝火积薪 đọc là cuòhuǒjīxīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.