原住民族 (yuánzhùmínzú) nghĩa là cư dân gốc, người bản địa.
原住民族 đọc thế nào?
原住民族 đọc là yuánzhùmínzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 原住民族 là gì?
Âm Hán Việt của 原住民族 là "nguyên trú dân tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.