原始林 nghĩa là rừng già nguyên sinh, rừng nguyên thuỷ.
Nghĩa của 原始林
yuánshǐlín
NGUYÊN THỦY LÂMDanh từ
Rừng già nguyên sinh
Rừng nguyên thuỷ
Phủ rừng ban đầu
Câu hỏi thường gặp
原始林 nghĩa là gì?
原始林 (yuánshǐlín) nghĩa là rừng già nguyên sinh, rừng nguyên thuỷ.
原始林 đọc thế nào?
原始林 đọc là yuánshǐlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 原始林 là gì?
Âm Hán Việt của 原始林 là "nguyên thủy lâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.