TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原始热带雨林

yuánshǐrèdàiyǔlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原始熱帶雨林

Âm Hán Việt NGUYÊN THỦY NHIỆT ĐỚI VŨ LÂM

原始热带雨林 nghĩa là Rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh.

Nghĩa của 原始热带雨林

yuánshǐrèdàiyǔlín

NGUYÊN THỦY NHIỆT ĐỚI VŨ LÂMphồn thể 原始熱帶雨林
  1. Rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

Câu hỏi thường gặp

原始热带雨林 nghĩa là gì?

原始热带雨林 (yuánshǐrèdàiyǔlín) nghĩa là Rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh.

原始热带雨林 đọc thế nào?

原始热带雨林 đọc là yuánshǐrèdàiyǔlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 原始热带雨林 là gì?

Âm Hán Việt của 原始热带雨林 là "nguyên thủy nhiệt đới vũ lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.