TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原定

yuándìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN ĐỊNH

原定 nghĩa là dự định ban đầu, xác định ban đầu.

Nghĩa của 原定

yuándìng

NGUYÊN ĐỊNHĐộng từ
  1. Dự định ban đầu
  2. Xác định ban đầu

Câu hỏi thường gặp

原定 nghĩa là gì?

原定 (yuándìng) nghĩa là dự định ban đầu, xác định ban đầu.

原定 đọc thế nào?

原定 đọc là yuándìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 原定 là gì?

Âm Hán Việt của 原定 là "nguyên định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.