原封不动 nghĩa là Giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào.
Nghĩa của 原封不动
yuánfēngbùdòng
NGUYÊN PHONG BẤT ĐỘNGphồn thể 原封不動
Giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào
Không bị động đến
Câu hỏi thường gặp
原封不动 nghĩa là gì?
原封不动 (yuánfēngbùdòng) nghĩa là Giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào.
原封不动 đọc thế nào?
原封不动 đọc là yuánfēngbùdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 原封不动 là gì?
Âm Hán Việt của 原封不动 là "nguyên phong bất động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.