TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原爆

yuánbào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN BẠO

原爆 nghĩa là bom nguyên tử.

Nghĩa của 原爆

yuánbào

NGUYÊN BẠODanh từ
  1. Bom nguyên tử
  2. Vụ nổ của bom nguyên tử
  3. Viết tắt của 原子爆弹 (yuánzǐbàodàn)

Câu hỏi thường gặp

原爆 nghĩa là gì?

原爆 (yuánbào) nghĩa là bom nguyên tử.

原爆 đọc thế nào?

原爆 đọc là yuánbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 原爆 là gì?

Âm Hán Việt của 原爆 là "nguyên bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.