TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原状

yuánzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原狀

Âm Hán Việt NGUYÊN TRẠNG

原状 nghĩa là tình trạng trước đây, trạng thái ban đầu.

Nghĩa của 原状

yuánzhuàng

NGUYÊN TRẠNGDanh từphồn thể 原狀
  1. Tình trạng trước đây
  2. Trạng thái ban đầu

Từ ghép có 原状

Câu hỏi thường gặp

原状 nghĩa là gì?

原状 (yuánzhuàng) nghĩa là tình trạng trước đây, trạng thái ban đầu.

原状 đọc thế nào?

原状 đọc là yuánzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 原状 là gì?

Âm Hán Việt của 原状 là "nguyên trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.