原班人马 nghĩa là dàn diễn viên gốc, đội nhóm trước đây.
Nghĩa của 原班人马
yuánbānrénmǎ
NGUYÊN BAN NHÂN MÃphồn thể 原班人馬
Dàn diễn viên gốc
Đội nhóm trước đây
Câu hỏi thường gặp
原班人马 nghĩa là gì?
原班人马 (yuánbānrénmǎ) nghĩa là dàn diễn viên gốc, đội nhóm trước đây.
原班人马 đọc thế nào?
原班人马 đọc là yuánbānrénmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 原班人马 là gì?
Âm Hán Việt của 原班人马 là "nguyên ban nhân mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.