TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

原班人马

yuánbānrénmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 原班人馬

Âm Hán Việt NGUYÊN BAN NHÂN MÃ

原班人马 nghĩa là dàn diễn viên gốc, đội nhóm trước đây.

Nghĩa của 原班人马

yuánbānrénmǎ

NGUYÊN BAN NHÂN MÃphồn thể 原班人馬
  1. Dàn diễn viên gốc
  2. Đội nhóm trước đây

Câu hỏi thường gặp

原班人马 nghĩa là gì?

原班人马 (yuánbānrénmǎ) nghĩa là dàn diễn viên gốc, đội nhóm trước đây.

原班人马 đọc thế nào?

原班人马 đọc là yuánbānrénmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 原班人马 là gì?

Âm Hán Việt của 原班人马 là "nguyên ban nhân mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.