厨子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廚子
厨子 nghĩa là đầu bếp.
Nghĩa của 厨子
chúzi
TRÙ TỬDanh từ, Tên riêngphồn thể 廚子- Đầu bếp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 厨子
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
厨子 nghĩa là gì?
厨子 (chúzi) nghĩa là đầu bếp.
厨子 đọc thế nào?
厨子 đọc là chúzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 厨子 là gì?
Âm Hán Việt của 厨子 là "trù tử".