TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厩

jiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廄, 廐

Âm Hán Việt CỨU
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cứu, ân

厩 nghĩa là chuồng ngựa, nhà kho.

Nghĩa của 厩

jiù

CỨUphồn thể 廄
  1. Chuồng ngựa
  2. Nhà kho

jiù

CỨUphồn thể 廐
  1. Biến thể của 厩 (jiù)

Từ ghép có 厩

Câu hỏi thường gặp

厩 nghĩa là gì?

厩 (jiù) nghĩa là chuồng ngựa, nhà kho.

厩 đọc thế nào?

厩 đọc là jiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 厩 là gì?

Âm Hán Việt của 厩 là "cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.