厮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廝
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tư, tê
厮 nghĩa là cùng nhau, lẫn nhau, đầy tớ nam.
Nghĩa của 厮
sī
TƯphồn thể 廝- dạng kết hợp Cùng nhau; lẫn nhau
- dạng kết hợp Đầy tớ nam
- dạng kết hợp Gã; người nào đó (dùng trong 那厮 (nàsī) và 这厮 (zhèsī))
sī
TƯ- Biến thể của 厮 (sī)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 厮
Đồng nghĩa
Từ ghép có 厮
Thành ngữ có 厮
- 耳鬓厮磨 — Chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương
Câu hỏi thường gặp
厮 nghĩa là gì?
厮 (sī) nghĩa là cùng nhau, lẫn nhau, đầy tớ nam.
厮 đọc thế nào?
厮 đọc là sī (pinyin).
Âm Hán Việt của 厮 là gì?
Âm Hán Việt của 厮 là "tư".