TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厮

sī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廝

Âm Hán Việt TƯ
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tư, tê

厮 nghĩa là cùng nhau, lẫn nhau, đầy tớ nam.

Nghĩa của 厮

sī

TƯphồn thể 廝
  1. dạng kết hợp Cùng nhau; lẫn nhau
  2. dạng kết hợp Đầy tớ nam
  3. dạng kết hợp Gã; người nào đó (dùng trong 那厮 (nàsī) và 这厮 (zhèsī))

sī

TƯ
  1. Biến thể của 厮 (sī)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 厮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 厮

Thành ngữ có 厮

  • 耳鬓厮磨 — Chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương

Câu hỏi thường gặp

厮 nghĩa là gì?

厮 (sī) nghĩa là cùng nhau, lẫn nhau, đầy tớ nam.

厮 đọc thế nào?

厮 đọc là sī (pinyin).

Âm Hán Việt của 厮 là gì?

Âm Hán Việt của 厮 là "tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.