TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厮守

sīshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廝守

Âm Hán Việt TƯ THỦ

厮守 nghĩa là ở bên nhau, nương tựa lẫn nhau.

Nghĩa của 厮守

sīshǒu

TƯ THỦĐộng từphồn thể 廝守
  1. Ở bên nhau; nương tựa lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

厮守 nghĩa là gì?

厮守 (sīshǒu) nghĩa là ở bên nhau, nương tựa lẫn nhau.

厮守 đọc thế nào?

厮守 đọc là sīshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 厮守 là gì?

Âm Hán Việt của 厮守 là "tư thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.