TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厮打

sīdǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廝打

Âm Hán Việt TƯ ĐẢ

厮打 nghĩa là đánh nhau, ẩu đả.

Nghĩa của 厮打

sīdǎ

TƯ ĐẢĐộng từphồn thể 廝打
  1. Đánh nhau; ẩu đả

Câu hỏi thường gặp

厮打 nghĩa là gì?

厮打 (sīdǎ) nghĩa là đánh nhau, ẩu đả.

厮打 đọc thế nào?

厮打 đọc là sīdǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 厮打 là gì?

Âm Hán Việt của 厮打 là "tư đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.