TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厮杀

sīshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廝殺

Âm Hán Việt TƯ SÁT

厮杀 nghĩa là đánh nhau quyết liệt.

Nghĩa của 厮杀

sīshā

TƯ SÁTĐộng từphồn thể 廝殺
  1. Chiến đấu giáp lá cà; đánh nhau quyết liệt

Câu hỏi thường gặp

厮杀 nghĩa là gì?

厮杀 (sīshā) nghĩa là đánh nhau quyết liệt.

厮杀 đọc thế nào?

厮杀 đọc là sīshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 厮杀 là gì?

Âm Hán Việt của 厮杀 là "tư sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.