TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厮混

sīhùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廝混

Âm Hán Việt TƯ HỖN

厮混 nghĩa là tụ tập, trộn lẫn với nhau.

Nghĩa của 厮混

sīhùn

TƯ HỖNĐộng từphồn thể 廝混
  1. miệt thị Tụ tập (với ai đó)
  2. Trộn lẫn (mọi thứ) với nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 厮混

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

厮混 nghĩa là gì?

厮混 (sīhùn) nghĩa là tụ tập, trộn lẫn với nhau.

厮混 đọc thế nào?

厮混 đọc là sīhùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 厮混 là gì?

Âm Hán Việt của 厮混 là "tư hỗn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.