TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厰

chǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XƯỞNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xưởng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: xưởng

厰 nghĩa là xưởng.

Nghĩa của 厰

chǎng

XƯỞNG
  1. Xưởng
  2. Biến thể của 厂 (chǎng)

Câu hỏi thường gặp

厰 nghĩa là gì?

厰 (chǎng) nghĩa là xưởng.

厰 đọc thế nào?

厰 đọc là chǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厰 là gì?

Âm Hán Việt của 厰 là "xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.