TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
qù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ
Bộ thủ: 厶 (khư) · bộ số 28 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: khứ, khử, khu

去 nghĩa là đi, đi đến.

Nghĩa của 去

qù

KHỨ
  1. Đi
  2. Đi đến (một nơi)
  3. về thời gian, v.v. Trước
  4. Vừa qua
  5. Gửi
  6. Gỡ bỏ
  7. Loại bỏ
  8. Giảm
  9. Cách xa về không gian hoặc thời gian
  10. Mất (nói giảm)
  11. Đóng (một vai)
  12. khi dùng trước hoặc sau động từ Đi để làm gì đó
  13. Sau động từ chỉ sự di chuyển ra xa người nói
  14. Dùng sau một số động từ để chỉ tách rời hoặc phân ly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 去

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 去

Thành ngữ có 去

Câu ví dụ với 去

  • 你去就免得我再去了。 Nǐ qù jiù miǎnde wǒ zài qù le.Anh đi thì tôi khỏi đi.Tatoeba #3537853
  • 去你的!你就会这一句。 Ghét anh! Anh chỉ biết nói mỗi câu ý thôi àTatoeba #3709257
  • 你应该去睡觉了吧。 Nǐ yīnggāi qù shuìjiào le ba.Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #32
  • 他一拿了信就去了纽约。 Tā yī ná le xìn jiù qù le Niǔyuē.Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.Tatoeba #346927
  • 您可以随便去哪儿。 Nín kěyǐ suíbiàn qù nǎr.Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.Tatoeba #469416
  • 你可以随便去哪儿。 Nǐ kěyǐ suíbiàn qù nǎr.Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.Tatoeba #469417
  • 我父亲开车去上班。 Wǒ fùqīn kāichē qù shàngbān.Ba tui đi làm bằng xe hơi.Tatoeba #834890
  • 我想要和你一起去 Tôi muốn đi cùng với bạn.Tatoeba #3389724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

去 nghĩa là gì?

去 (qù) nghĩa là đi, đi đến.

去 đọc thế nào?

去 đọc là qù (pinyin).

Âm Hán Việt của 去 là gì?

Âm Hán Việt của 去 là "khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.