去
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 厶 (khư) · bộ số 28 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: khứ, khử, khu
去 nghĩa là đi, đi đến.
Nghĩa của 去
qù
KHỨ- Đi
- Đi đến (một nơi)
- về thời gian, v.v. Trước
- Vừa qua
- Gửi
- Gỡ bỏ
- Loại bỏ
- Giảm
- Cách xa về không gian hoặc thời gian
- Mất (nói giảm)
- Đóng (một vai)
- khi dùng trước hoặc sau động từ Đi để làm gì đó
- Sau động từ chỉ sự di chuyển ra xa người nói
- Dùng sau một số động từ để chỉ tách rời hoặc phân ly
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 去
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 去
Thành ngữ có 去
- 不知去向 — Không rõ tung tích
- 翻来覆去 — Trằn trọc (khó ngủ)
- 扬长而去 — Bỏ đi một cách vênh váo
- 死去活来 — Thập tử nhất sinh
- 来龙去脉 — Địa thế lên xuống
- 转来转去 — Đi loanh quanh
- 何去何从 — Nên theo con đường nào?
- 拂袖而去 — Bỏ đi một cách giận dữ
- 直来直去 — Đi thẳng (không quanh co)
- 有去无回 — Đi không trở lại
- 人去楼空 — Người đi rồi, nơi ở giờ trống không
- 豁出去 — Liều lĩnh
- 眉来眼去 — Đưa tình; trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó
- 颠来倒去 — Nhắc đi nhắc lại
- 来踪去迹 — Dấu vết hành động của một người
- 一去不回 — Đi mãi không về
- 来去无踪 — Đến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết
- 来回来去 — Lặp đi lặp lại
- 来鸿去燕 — Ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển
- 去芜存菁 — Loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa
Câu ví dụ với 去
- 你去就免得我再去了。 Nǐ qù jiù miǎnde wǒ zài qù le.Anh đi thì tôi khỏi đi.Tatoeba #3537853
- 去你的!你就会这一句。 Ghét anh! Anh chỉ biết nói mỗi câu ý thôi àTatoeba #3709257
- 你应该去睡觉了吧。 Nǐ yīnggāi qù shuìjiào le ba.Bạn nên đi ngủ đi.Tatoeba #32
- 他一拿了信就去了纽约。 Tā yī ná le xìn jiù qù le Niǔyuē.Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.Tatoeba #346927
- 您可以随便去哪儿。 Nín kěyǐ suíbiàn qù nǎr.Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.Tatoeba #469416
- 你可以随便去哪儿。 Nǐ kěyǐ suíbiàn qù nǎr.Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.Tatoeba #469417
- 我父亲开车去上班。 Wǒ fùqīn kāichē qù shàngbān.Ba tui đi làm bằng xe hơi.Tatoeba #834890
- 我想要和你一起去 Tôi muốn đi cùng với bạn.Tatoeba #3389724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
去 nghĩa là gì?
去 (qù) nghĩa là đi, đi đến.
去 đọc thế nào?
去 đọc là qù (pinyin).
Âm Hán Việt của 去 là gì?
Âm Hán Việt của 去 là "khứ".