去取之间 nghĩa là Chưa quyết định giữa việc lấy hay bỏ.
Nghĩa của 去取之间
qùqǔzhījiān
KHỨ THỦ CHI GIANphồn thể 去取之間
Chưa quyết định giữa việc lấy hay bỏ
Câu hỏi thường gặp
去取之间 nghĩa là gì?
去取之间 (qùqǔzhījiān) nghĩa là Chưa quyết định giữa việc lấy hay bỏ.
去取之间 đọc thế nào?
去取之间 đọc là qùqǔzhījiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 去取之间 là gì?
Âm Hán Việt của 去取之间 là "khứ thủ chi gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.