TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去台

qù Tái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 去臺

Âm Hán Việt KHỨ ĐÀI

去台 nghĩa là đi đến đài loan.

Nghĩa của 去台

qù Tái

KHỨ ĐÀIphồn thể 去臺
  1. Đi đến Đài Loan
  2. Chỉ những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949

Câu hỏi thường gặp

去台 nghĩa là gì?

去台 (qù tái) nghĩa là đi đến đài loan.

去台 đọc thế nào?

去台 đọc là qù Tái (pinyin).

Âm Hán Việt của 去台 là gì?

Âm Hán Việt của 去台 là "khứ đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.