去台人员 nghĩa là Những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949.
Nghĩa của 去台人员
qù Táirényuán
KHỨ ĐÀI NHÂN VIÊNphồn thể 去臺人員
Những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949
Câu hỏi thường gặp
去台人员 nghĩa là gì?
去台人员 (qù táirényuán) nghĩa là Những người rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập CHND Trung Hoa năm 1949.
去台人员 đọc thế nào?
去台人员 đọc là qù Táirényuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 去台人员 là gì?
Âm Hán Việt của 去台人员 là "khứ đài nhân viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.