去向不明 (qùxiàngbùmíng) nghĩa là mất tích, không rõ tung tích.
去向不明 đọc thế nào?
去向不明 đọc là qùxiàngbùmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 去向不明 là gì?
Âm Hán Việt của 去向不明 là "khứ hướng bất minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.