TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去处

qùchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 去處

Âm Hán Việt KHỨ XỨ

去处 nghĩa là nơi, chỗ đến.

Nghĩa của 去处

qùchù

KHỨ XỨDanh từphồn thể 去處
  1. Nơi
  2. Chỗ đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 去处

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

去处 nghĩa là gì?

去处 (qùchù) nghĩa là nơi, chỗ đến.

去处 đọc thế nào?

去处 đọc là qùchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 去处 là gì?

Âm Hán Việt của 去处 là "khứ xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.