TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去回票

qùhuípiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ HỒI PHIẾU

去回票 nghĩa là vé khứ hồi.

Nghĩa của 去回票

qùhuípiào

KHỨ HỒI PHIẾU
  1. Đài Loan Vé khứ hồi

Câu hỏi thường gặp

去回票 nghĩa là gì?

去回票 (qùhuípiào) nghĩa là vé khứ hồi.

去回票 đọc thế nào?

去回票 đọc là qùhuípiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 去回票 là gì?

Âm Hán Việt của 去回票 là "khứ hồi phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.