TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

去死

qùsǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỨ TỬ

去死 nghĩa là xuống địa ngục, chết đi.

Nghĩa của 去死

qùsǐ

KHỨ TỬĐộng từ, Phó từ
  1. Xuống địa ngục!
  2. Chết đi!

Câu hỏi thường gặp

去死 nghĩa là gì?

去死 (qùsǐ) nghĩa là xuống địa ngục, chết đi.

去死 đọc thế nào?

去死 đọc là qùsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 去死 là gì?

Âm Hán Việt của 去死 là "khứ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.